Santafe

SANTAFE 2.4 Xăng 990 TRIỆU
SANTAFE 2.4 Xăng Đặc Biệt 1.140 TỶ
SANTAFE 2.4 Xăng Premium 1.185 TỶ
SANTAFE 2.2 Dầu 1.060 TỶ
SANTAFE 2.2 Dầu Đặc Biệt 1.200 TỶ
SANTAFE 2.2 Dầu Premium 1.245 TỶ
(Lưu ý: gọi hotline để cập nhật giá mới nhất)
Màu sắc:
Giá xe Hyundai SantaFe lăn bánh có 6 phiên bản 2.2 Dầu, 2.4 Xăng, 2.2 Dầu Cao cấp có giá từ 990 triệu thuộc phân khúc SUV Phổ thông.

Khuyến Mãi Mới Nhất Hôm Nay

🎁 Mua xe được nảo hành chính hãng 5 năm.

🎁 Giảm giá tiền mặt tới 100tr.

🎁 Thủ tục vay siêu đơn giản, không cần chứng minh thu nhập, vay tới 85% giá xe.

1. Tặng combo bộ phụ kiện chính hãng 6 món: Ví da đựng hồ sơ, Túi y tế, Bình vệ sinh xe, Khăn lau xe, Gối tựa cổ, Tinh dầu thơm)

2. Tặng dán film cách nhiệt 3M USA.
3. Lót sàn da cao cấp
4. Hộp đen
5. Camera hành trình.
ƯU ĐÃI THÊM: ÁO TRÙM XE, BỌC VÔ LĂNG, VÈ CHE MƯA…
Thiết kế mới lay động mọi giác quan
Hyundai SantaFe hoàn toàn mới sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới cùng hàng loạt những tính năng vượt trội.
Hyundai Santa Fe là mẫu SUV 7 chỗ chủ chốt của hãng xe Hàn Quốc. Ở thế hệ mới, Santa Fe thay đổi toàn diện ở thế hệ mới cùng với sự bứt phá vượt bậc về công nghệ, đem lại cái nhìn tổng thể sang trọng hơn và tiện nghi hơn.
Tại Việt Nam, Hyundai Santa Fe được TC Motor lắp ráp trong nước và phân phối với 6 màu sơn: Bạc, Trắng, Đen, Vàng cát, Đỏ, Xanh.

Ngoại Thất

Kích thước Dài x Rộng x Cao của San taFe 2019 lần lượt 4.770 x 1.890 x 1.680 (mm), trục cơ sở 2.770 mm. So với bản cũ, xe dài hơn 80mm, rộng hơn 10mm và trục cơ sở tăng 70mm. Thông số trên các đối thủ như sau:

Tương tự các dòng sản phẩm mới của Hyundai, SantaFe mới cũng sở hữu “đôi mắt híp” DRLs (Day Running Lights) nối liền với lưới tản nhiệt cỡ lớn Cascading Grill. Ngay dưới là cụm đèn pha cấu tạo bởi 4 bóng projector và đèn sương mù. Lối bố trí này cũng vừa mới “du nhập” vào Việt Nam qua một số mẫu xe như Hyundai Kona, Mitsubishi Xpander.

Ở phía sau, phần đuôi tạo hình khá bệ vệ mang đến sự vững chãi cho tổng thể. Cặp đèn hậu LED tái thiết kế với phần đồ họa 3D đẹp hơn, đèn LED báo phanh phụ bố trí ở đuôi lướt gió, hai cụm đèn phản quan đặt thấp tạo thành năm vị trí báo hiệu hết sức hiệu quả cho các phương tiện khác.

Lưới tản nhiệt mạ chrome

Đèn LED Projector 2

Đèn LED ban ngày

 

Ốp crom bên hông nổi bật

Đường gân dập nổi

Tay nắm cửa mạ Crom

Gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Vành đúc 18 inch

Vành đúc 19 inch

Nội Thất

Không gian bên trong là một cuộc cách mạng lớn, sang trọng và tiện nghi hơn. Khu vực bảng táp-lô được thiết kế dạng 3 tầng với điểm nhấn là màn hình cảm ứng dựng đứng, ngay dưới là các cửa gió điều hòa viền chrome và hệ thống nút bấm chức năng. Chất liệu được sử dụng chủ yếu là da mềm và nhựa cao cấp.

Cả 6 phiên bản Hyundai SantaFe 2019 đều trang bị ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện, thiết kế mới ôm lưng và sang trọng hơn. Hai biến thể Premium cao nhất sử dụng tông màu nâu, có thêm ghế phụ chỉnh điện, nhớ vị trí ghế lái và tích hợp sưởi/thông gió. Bốn bản còn lại ghế màu đen.

Hàng ghế thứ hai có thể trượt và gập theo tỉ lệ 60:40. Bên cạnh đó, nhờ kích thước lớn hơn mà khoảng để chân ở khu vực này tăng 38mm, khoảng cách đến trần xe tăng 18 mm. Việc di chuyển xuống hàng ghế thứ 3 cũng dễ dàng hơn chỉ với 1 nút bấm.

So với bản cũ, hàng ghế cuối trên SantaFe rộng hơn, phù hợp với chiều cao trung bình 1m68 – 1m7. Khi cần, khách hàng có thể gập phẳng xuống sàn để mở rộng khoang hành lý.

Ở vị trí người lái, vô-lăng mới bọc da, cảm giác cầm đầm và chắc tay hơn. Các phím bấm gồm đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, ga tự động cruise control và lẫy chuyển số phía sau. Bốn phiên bản Đặc Biệt/Premium hiện đại hơn với màn hình hiển thị thông số dạng LCD kích thước 7-inch, 2 bản thấp là màn Analog 3,5-inch. Ngoài ra, hai bản Premium có thêm màn HUD hiển thị trên kính lái giúp tài xế dễ dàng quan sát tình trạng xe hơn.

Tính năng tiện nghi trên 6 phiên bản không có quá nhiều khác biệt. Hyundai Thành Công đều trang bị 1 màn hình trung tâm kích thước 8-inch, hỗ trợ Apple CarPlay, bản đồ định vị dẫn đường dành riêng cho thị trường Việt Nam, kết nối USB/Bluetooth/MP4/AUX.

Hệ thống âm thanh 6 loa với bộ xử lý Arkamys Premium Sound với DAC SAF775X giải mã kỹ thuật số chuẩn 24bit/192 kHz. Hệ thống điều hoà độc lập 2 vùng, tích hợp khử icon và cửa gió cho hàng ghế sau.

Ngoài ra còn cửa kính chống kẹt, sạc không dây chuẩn Qi, cổng sạc cho các hàng ghế, cốp mở sau 3 giây khi người dùng cầm chìa khóa đứng cạnh. Bốn phiên bản Đặc Biệt/Premium có thêm cửa sổ trời toàn cảnh panorama, gương chiếu hậu chống chói, phanh tay điện tử và tính năng tự động giữ phanh Auto Hold.

Vận hành

Hyundai Santa Fe 2021 có 2 tùy chọn động cơ gồm: Máy xăng 2,4L công suất 188 mã lực và mô-men xoắn 241 Nm cùng hộp số tự động 6 cấp. Các bản cao cấp được trang bị động cơ dầu diesel dung tích 2,2L với công suất 202 mã lực và mô-men xoắn 441 Nm. Động cơ này được kết hợp với hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian “HTRAC” lần đầu xuất hiện trên xe của Hyundai.

2.4 GDi Động cơ xăng

Công suất cực đại 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 241Nm tại 4.000 vòng/phút

2.2 CRDi Động cơ Diesel

Công suất cực đại 200 mã lực tại 3,800 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 441Nm tại 1750 ~ 2,750 vòng/phút
Chế độ lái
Màu sắc của bảng điều khiển tablo sẽ thay đổi theo chế độ lái (Comfort/Smart, Eco và Sport).
Chế độ lái Comfort đem tới khả năng truyền mô-men xoắn tối ưu giúp chiếc xe lái ổn định, chế độ Eco ưu tiên tiết kiệm nhiên liệu, trong khi đó chế độ Sport tăng hiệu suất tạo cảm giác lái phấn khích. Cuối cùng, chế độ lái Smart tự động chuyển đổi giữa các chế độ lái tùy thuộc vào địa hình, tốc độ và phong cách lái.

An toàn

Với mỗi chế độ lái, hệ thống sẽ điều chỉnh lực kép biến thiên phân bổ trên các bánh một cách phù hợp. Cụ thể:

ECO: Phân bổ lực kéo bánh trước – bánh sau 100:0 ~ 80:20
COMFORT: Phân bổ lực kéo bánh trước – bánh sau 80:20 ~ 60:35
SPORT: Phân bổ lực kéo bánh trước – bánh sau 65:35 ~ 50:50

Xe được trang bị thêm 1 khoá vi sai trung tâm điện tử giúp phân bổ lực kéo cân bằng giữa các bánh 50:50 nhằm vượt địa hình khó.

Tính năng an toàn trên 6 phiên bản như sau:

Thông số

Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng

995 triệu

Hyundai Santa Fe 2.4 Dầu

1,055 tỷ

Hyundai SantaFe 2.2L 2WD

1,150 tỷ

Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt)

1,300 tỷ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số cửa sổ
0.00
Số cửa sổ
0.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Công suất cực đại Công suất cực đại Công suất cực đại
199.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút
Công suất cực đại
199.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại Momen xoắn cực đại Momen xoắn cực đại
441.00 Nm , tại 1750 – 2750 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
441.00 Nm , tại 1750 – 2750 vòng/phút
Hộp số Hộp số Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa Điều hòa Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng

LIÊN HỆ
PHÒNG KINH DOANH

BÀN GIAO XE THÁNG 09/2021




top